- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
phòng tiếp khách; phòng tiếp tân
Xin hãy đợi một chút ở phòng tiếp tân.
phòng tiếp khách; phòng tiếp tân
Xin hãy đợi một chút ở phòng tiếp tân.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng tiếp khách; phòng tiếp tân
phòng tiếp khách; phòng tiếp tân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.