- 扌thủ(bàn tay)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án
Tôi thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án
Tôi thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án
tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.