- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
Bịt tai trộm chuông là một hành vi ngu xuẩn.
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
Bịt tai trộm chuông, tự lừa dối mình và lừa dối người khác.
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
Bịt tai trộm chuông là một hành vi ngu xuẩn.
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
Bịt tai trộm chuông, tự lừa dối mình và lừa dối người khác.
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.