- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]
Anh ấy đã giải quyết vấn đề này một cách dễ dàng.
xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]
Anh ấy đã giải quyết vấn đề này một cách dễ dàng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]
xử lý dễ dàng, ung dung tự tại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.