- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
tăng tốc độ; tăng tốc
Tàu hỏa đang tăng tốc.
tăng tốc; đẩy nhanh tiến độ
đẩy nhanh; gấp rút tiến hành
Chúng ta cần tăng tốc.
tăng tốc độ; tăng tốc
Tàu hỏa đang tăng tốc.
tăng tốc; đẩy nhanh tiến độ
đẩy nhanh; gấp rút tiến hành
Chúng ta cần tăng tốc.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
tăng tốc độ; tăng tốc
tăng tốc độ; tăng tốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.