- 扌thủ(bàn tay)
- 臿sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
can thiệp; xen vào; can dự
中参与或干预某事;介入他人的事务cānyù huòzhě gānyù mǒushì; jièrù tārén de shìwù
Bạn đừng nhúng tay vào chuyện này.
can thiệp; nhúng tay vào
中参与或干预某事cāngyù huò gānyù mǒu shì
thò tay; với tay; can thiệp
can thiệp; xen vào; can dự
中参与或干预某事;介入他人的事务cānyù huòzhě gānyù mǒushì; jièrù tārén de shìwù
Bạn đừng nhúng tay vào chuyện này.
can thiệp; nhúng tay vào
中参与或干预某事cāngyù huò gānyù mǒu shì
thò tay; với tay; can thiệp
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
can thiệp; xen vào; can dự
can thiệp; xen vào; can dự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.