- 扌thủ(bàn tay)
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
Anh ấy giấu lá thư vào lòng.
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
Anh ấy giấu lá thư vào lòng.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.