- 扌thủ(bàn tay)
- 曷hạt(tại sao, khi nào)
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
phơi bày; vạch trần; tiết lộ
中把隐藏的事情说出来或公开bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlai huò gōngkāi
Anh ấy đã vạch trần sự thật.
lật tẩy; vạch trần
中把隐藏的坏事或秘密说出来bǎ yǐncáng de huàishì huò mìmì shuō chūlái
Anh ấy đã vạch trần bí mật đó.
phơi bày; vạch trần; tiết lộ
中把隐藏的事情说出来或公开bǎ yǐncáng de shìqing shuō chūlai huò gōngkāi
Anh ấy đã vạch trần sự thật.
lật tẩy; vạch trần
中把隐藏的坏事或秘密说出来bǎ yǐncáng de huàishì huò mìmì shuō chūlái
Anh ấy đã vạch trần bí mật đó.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phơi bày; vạch trần; tiết lộ
phơi bày; vạch trần; tiết lộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
中公开说出隐藏的事实或秘密gōngkāi shuōchū yǐncáng de shìshí huò mìmì
gợi mở; khai sáng; khơi dậy cảm hứng
中把隐藏的事实或坏事公开说出来bǎ yǐncáng de shìshí huò huàishì gōngkāi shuōchūlai
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
中公开说出隐藏的事实或秘密gōngkāi shuōchū yǐncáng de shìshí huò mìmì
gợi mở; khai sáng; khơi dậy cảm hứng
中把隐藏的事实或坏事公开说出来bǎ yǐncáng de shìshí huò huàishì gōngkāi shuōchūlai