- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
Anh ấy nhét cuốn sách vào lòng.
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
Anh ấy nhét cuốn sách vào lòng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.