- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
làm rối; làm lộn xộn
Bạn đã làm lộn xộn căn phòng.
làm rối loạn; gây rối; làm hỏng
Bạn đã làm mọi thứ rối tung lên.
làm rối; làm hỗn loạn; gây rối
Bạn đã làm hỏng mọi thứ rồi.
làm rối; làm lộn xộn
Bạn đã làm lộn xộn căn phòng.
làm rối loạn; gây rối; làm hỏng
Bạn đã làm mọi thứ rối tung lên.
làm rối; làm hỗn loạn; gây rối
Bạn đã làm hỏng mọi thứ rồi.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
làm rối; làm lộn xộn
làm rối; làm lộn xộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm rối; làm lộn xộn
làm rối; gây rối loạn
làm rối; làm lộn xộn
làm rối; gây rối loạn