- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
hài hước; quậy phá; làm trò quái dị
Anh ấy luôn thích làm trò quái đản.
kỳ quặc; nghịch ngợm; hài hước lố bịch
Anh ấy luôn thích làm trò quái đản.
kỳ quặc; nghịch ngợm; làm trò lố
hài hước; quậy phá; làm trò quái dị
Anh ấy luôn thích làm trò quái đản.
kỳ quặc; nghịch ngợm; hài hước lố bịch
Anh ấy luôn thích làm trò quái đản.
kỳ quặc; nghịch ngợm; làm trò lố
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
hài hước; quậy phá; làm trò quái dị
hài hước; quậy phá; làm trò quái dị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.