- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
nhầm lẫn; làm sai; hiểu nhầm
中弄反了;理解或做得不对nòng fǎn le; lǐjiě huò zuò de búduì
Bạn nhầm rồi.
sai lầm; nhầm lẫn
中弄反了;做错了nòng fǎn le、zuò cuò le
mắc lỗi; phạm sai lầm
犯了错误;做错了
nhầm lẫn; làm sai; hiểu nhầm
中弄反了;理解或做得不对nòng fǎn le; lǐjiě huò zuò de búduì
Bạn nhầm rồi.
sai lầm; nhầm lẫn
中弄反了;做错了nòng fǎn le、zuò cuò le
mắc lỗi; phạm sai lầm
犯了错误;做错了
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
nhầm lẫn; làm sai; hiểu nhầm
nhầm lẫn; làm sai; hiểu nhầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sai lầm; thất sách; mắc sai lầm chiến lược
中做错了;弄反了;理解有误zuò cuòle;nòng fǎnle;lǐjiě yǒu wù
sai lầm; thất sách; mắc sai lầm chiến lược
中做错了;弄反了;理解有误zuò cuòle;nòng fǎnle;lǐjiě yǒu wù