- 扌thủ(tay)
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
trình bày sự thật và lý lẽ; nêu sự thật, phân tích lý lẽ
Chúng ta nên trình bày sự thật và lý luận.
trình bày sự thật và lý lẽ; nêu sự thật, phân tích lý lẽ
Chúng ta nên trình bày sự thật và lý luận.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
trình bày sự thật và lý lẽ; nêu sự thật, phân tích lý lẽ
trình bày sự thật và lý lẽ; nêu sự thật, phân tích lý lẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.