- 扌thủ(bàn tay)
- 䍃dao(âm gốc (dao))
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
vẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác cảm thấy rất ghét.
vẫy đuôi cầu xin thương hại; nịnh bợ một cách hèn hạ [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
vẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác cảm thấy rất ghét.
vẫy đuôi cầu xin thương hại; nịnh bợ một cách hèn hạ [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
vẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]
vẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta luôn cúi đầu nịnh bợ, khiến người khác coi thường.
quỳ lạy; sụp lạy; (bóng) phủ phục trước
Anh ta luôn luồn cúi, khiến người ta cảm thấy rất phiền.
Anh ta luôn cúi đầu nịnh bợ, khiến người khác coi thường.
quỳ lạy; sụp lạy; (bóng) phủ phục trước
Anh ta luôn luồn cúi, khiến người ta cảm thấy rất phiền.