- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]
Anh ấy buông tay nhắm mắt, không còn quản chuyện này nữa.
buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]
Anh ấy buông tay nhắm mắt, không còn quản chuyện này nữa.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]
buông tay nhắm mắt; phủi tay không quan tâm nữa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.