- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
pha trò; chêm câu hài hước (trong diễn xướng)
Anh ấy thích pha trò trong các buổi biểu diễn.
pha trò; chêm câu hài hước (trong diễn xướng)
Anh ấy thích pha trò trong các buổi biểu diễn.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
pha trò; chêm câu hài hước (trong diễn xướng)
pha trò; chêm câu hài hước (trong diễn xướng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.