- 扌thủ(tay)
- 散tán(phân tán, rải ra)
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Sách Xa-cha-ri (Kinh Thánh)
Sách Xa-cha-ri là một cuốn trong Cựu Ước.
Sách Xa-cha-ri (Kinh Thánh)
Sách Xa-cha-ri là một cuốn trong Cựu Ước.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách Xa-cha-ri (Kinh Thánh)
Sách Xa-cha-ri (Kinh Thánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.