- 扌thủ(tay)
- 察sát(xem xét, tra xét)
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn
Họ đã vô tình nổ súng.
súng cọ vào nhau gây nổ; (bóng) va chạm nhỏ châm ngòi chiến tranh [thành ngữ]
Một sự cố nhỏ có thể gây ra chiến tranh.
súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn
Họ đã vô tình nổ súng.
súng cọ vào nhau gây nổ; (bóng) va chạm nhỏ châm ngòi chiến tranh [thành ngữ]
Một sự cố nhỏ có thể gây ra chiến tranh.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn
súng nổ vô tình khi đang lau chùi; (bóng) xảy ra xung đột ngoài ý muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.