- 工công(công việc, lao động)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]
chiến đâu thắng đó, công đâu phá đó [thành ngữ]
Đội quân này bách chiến bách thắng.
chiến không trận nào không thắng, công không thành nào không hạ [thành ngữ]
đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]
chiến đâu thắng đó, công đâu phá đó [thành ngữ]
Đội quân này bách chiến bách thắng.
chiến không trận nào không thắng, công không thành nào không hạ [thành ngữ]
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]
đánh trận nào thắng trận ấy, tấn công ắt phá vỡ (bách chiến bách thắng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.