- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
để tâm; ghi nhớ trong lòng
để bụng; ghi lòng; để tâm
Tôi sẽ ghi nhớ lời bạn nói.
để bụng; bận tâm; ngại
để tâm; ghi nhớ trong lòng
để bụng; ghi lòng; để tâm
Tôi sẽ ghi nhớ lời bạn nói.
để bụng; bận tâm; ngại
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
để tâm; ghi nhớ trong lòng
để tâm; ghi nhớ trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.