- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
coi trọng; để mắt tới (thường dùng trong phủ định: không thèm để mắt tới)
Anh ấy coi trọng lời nói của tôi.
chú ý; để tâm
Anh ta hoàn toàn không coi tôi ra gì.
để bụng; bận tâm; ngại
coi trọng; để mắt tới (thường dùng trong phủ định: không thèm để mắt tới)
Anh ấy coi trọng lời nói của tôi.
chú ý; để tâm
Anh ta hoàn toàn không coi tôi ra gì.
để bụng; bận tâm; ngại
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
coi trọng; để mắt tới (thường dùng trong phủ định: không thèm để mắt tới)
coi trọng; để mắt tới (thường dùng trong phủ định: không thèm để mắt tới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta căn bản không coi chúng tôi ra gì.
Anh ta căn bản không coi chúng tôi ra gì.