- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
tị nạn chính trị; xin quy chế tị nạn chính trị
Anh ấy đã xin tị nạn chính trị.
tị nạn chính trị; xin quy chế tị nạn chính trị
Anh ấy đã xin tị nạn chính trị.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
tị nạn chính trị; xin quy chế tị nạn chính trị
tị nạn chính trị; xin quy chế tị nạn chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.