- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
đời sống chính trị; sinh hoạt chính trị
Đời sống chính trị rất quan trọng đối với mỗi người.
đời sống chính trị; sinh hoạt chính trị
Đời sống chính trị rất quan trọng đối với mỗi người.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
đời sống chính trị; sinh hoạt chính trị
đời sống chính trị; sinh hoạt chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.