- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chính trị kinh tế học; kinh tế chính trị học
Anh ấy đang học chính trị kinh tế học.
chính trị kinh tế học; kinh tế chính trị học
Anh ấy đang học chính trị kinh tế học.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
chính trị kinh tế học; kinh tế chính trị học
chính trị kinh tế học; kinh tế chính trị học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.