- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
xin được đem sức mọn phục vụ (nguyện làm tôi tớ trung thành) [thành ngữ]
Tôi nguyện cống hiến hết mình cho đất nước.
xin được phục vụ hết lòng như chó ngựa (tận tụy phục vụ) [thành ngữ]
Tôi nguyện cống hiến hết sức mình cho đất nước.
xin được đem sức mọn phục vụ (nguyện làm tôi tớ trung thành) [thành ngữ]
Tôi nguyện cống hiến hết mình cho đất nước.
xin được phục vụ hết lòng như chó ngựa (tận tụy phục vụ) [thành ngữ]
Tôi nguyện cống hiến hết sức mình cho đất nước.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
xin được đem sức mọn phục vụ (nguyện làm tôi tớ trung thành) [thành ngữ]
xin được đem sức mọn phục vụ (nguyện làm tôi tớ trung thành) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.