- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
trân trọng chữ nghĩa; quý trọng văn tự [thành ngữ]
trân trọng chữ nghĩa; quý trọng văn tự [thành ngữ]
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
trân trọng chữ nghĩa; quý trọng văn tự [thành ngữ]
trân trọng chữ nghĩa; quý trọng văn tự [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.