- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
bản sao kỹ thuật số; kỹ thuật số sinh đôi (digital twin)
Công nghệ số hóa đang thay đổi thế giới.
bản sao kỹ thuật số; kỹ thuật số sinh đôi (digital twin)
Công nghệ số hóa đang thay đổi thế giới.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bản sao kỹ thuật số; kỹ thuật số sinh đôi (digital twin)
bản sao kỹ thuật số; kỹ thuật số sinh đôi (digital twin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.