- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phân tích học (một nhánh của toán học)
Giải tích toán học là một nhánh của toán học.
phân tích học (một nhánh của toán học)
Giải tích toán học là một nhánh của toán học.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tích học (một nhánh của toán học)
phân tích học (một nhánh của toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.