- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
mô hình toán học
Mô hình toán học này rất phức tạp.
mô hình toán học
Mô hình toán học này rất phức tạp.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
mô hình toán học
mô hình toán học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.