- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
vui vẻ sum họp một nhà [thành ngữ]
Chúng tôi vui vẻ tụ họp dưới một mái nhà để ăn mừng năm mới.
vui vẻ sum họp một nhà [thành ngữ]
Chúng tôi vui vẻ tụ họp dưới một mái nhà để ăn mừng năm mới.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
vui vẻ sum họp một nhà [thành ngữ]
vui vẻ sum họp một nhà [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.