- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hán Ngữ Đại Tự Điển (bộ từ điển chữ Hán toàn diện với 54.678 mục, sau tăng lên 60.370, xuất bản lần đầu 1986–1990)
Hán ngữ Đại tự điển là một cuốn sách rất dày.
Hán Ngữ Đại Tự Điển (bộ từ điển chữ Hán toàn diện với 54.678 mục, sau tăng lên 60.370, xuất bản lần đầu 1986–1990)
Hán ngữ Đại tự điển là một cuốn sách rất dày.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hán Ngữ Đại Tự Điển (bộ từ điển chữ Hán toàn diện với 54.678 mục, sau tăng lên 60.370, xuất bản lần đầu 1986–1990)
Hán Ngữ Đại Tự Điển (bộ từ điển chữ Hán toàn diện với 54.678 mục, sau tăng lên 60.370, xuất bản lần đầu 1986–1990)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.