- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
Giang sơn dễ đổi bản tính khó dời, anh ấy vẫn như cũ.
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
Giang sơn dễ đổi bản tính khó dời, anh ấy vẫn như cũ.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.