- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]
Trị đại quốc như nấu cá nhỏ.
trị quốc lớn như nấu cá nhỏ (cai trị nên nhẹ tay, không can thiệp quá mức) [thành ngữ]
Trị đại quốc nhược phanh tiểu tiên, ý nói trị quốc phải thuận theo tự nhiên.
trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]
Trị đại quốc như nấu cá nhỏ.
trị quốc lớn như nấu cá nhỏ (cai trị nên nhẹ tay, không can thiệp quá mức) [thành ngữ]
Trị đại quốc nhược phanh tiểu tiên, ý nói trị quốc phải thuận theo tự nhiên.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]
trị quốc lớn như nấu món cá nhỏ (cai trị không nên can thiệp quá nhiều) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.