- 尸thi(thân người (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
đường tiết niệu sinh dục (giải phẫu)
Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục là một bệnh phổ biến.
đường tiết niệu sinh dục (giải phẫu)
Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục là một bệnh phổ biến.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường tiết niệu sinh dục (giải phẫu)
đường tiết niệu sinh dục (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.