- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ]
Anh ta đúng là vô dụng.
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
Anh ta đúng là đồ vô dụng.
bùn nhão không thể trát tường (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ]
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ]
Anh ta đúng là vô dụng.
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
Anh ta đúng là đồ vô dụng.
bùn nhão không thể trát tường (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ]
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ]
có hình thức nhưng vô dụng; tồn tại chỉ là hình thức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đúng là đồ bỏ đi.
Anh ta đúng là đồ bỏ đi.