- 执chấp(cầm, nắm giữ)
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình
Họ đã tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình
Họ đã tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình
tiếp đón nồng hậu; khoản đãi nhiệt tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.