- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc biệt; rất; nhất là
中很;尤其;格外hěn; yóuqī; géwài
Tôi đặc biệt thích ăn cay.
Thời tiết hôm nay lạnh lắm, nhớ mặc thêm áo vào nhé.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
đặc biệt; rất; nhất là
中很;尤其;格外hěn; yóuqī; géwài
Tôi đặc biệt thích ăn cay.
Thời tiết hôm nay lạnh lắm, nhớ mặc thêm áo vào nhé.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
đặc biệt; rất; nhất là
đặc biệt; rất; nhất là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đặc biệt; đặc biệt là; riêng biệt
中不一样的;与众不同的búyīyàng de;yǔ zhòng bútóng de
Món ăn này rất đặc biệt.
Phong cách ăn mặc của cô ấy rất đặc biệt, luôn nổi bật giữa đám đông.
đặc biệt; đặc biệt là; nhất là
中特别,意思是不一样的;独特、与众不同tèbié, yìsi shi búyīyàng de; dúte、yǔ zhòngbù búyīyàng
Tôi đặc biệt thích ăn trái cây.
Tôi thích tất cả các môn thể thao, đặc biệt là bơi lội.
đặc biệt; cố ý; chuyên biệt; riêng cho mục đích cụ thể
中以特殊方式;有别于其他的;分外yǐ tèshū fāngshì;yǒu biéyú qítā de;fēnwài
Cô ấy đặc biệt chuẩn bị món quà này dành riêng cho bạn.
đặc biệt; đặc biệt là; riêng biệt
中不一样的;与众不同的búyīyàng de;yǔ zhòng bútóng de
Món ăn này rất đặc biệt.
Phong cách ăn mặc của cô ấy rất đặc biệt, luôn nổi bật giữa đám đông.
đặc biệt; đặc biệt là; nhất là
中特别,意思是不一样的;独特、与众不同tèbié, yìsi shi búyīyàng de; dúte、yǔ zhòngbù búyīyàng
Tôi đặc biệt thích ăn trái cây.
Tôi thích tất cả các môn thể thao, đặc biệt là bơi lội.
đặc biệt; cố ý; chuyên biệt; riêng cho mục đích cụ thể
中以特殊方式;有别于其他的;分外yǐ tèshū fāngshì;yǒu biéyú qítā de;fēnwài
Cô ấy đặc biệt chuẩn bị món quà này dành riêng cho bạn.