- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam sợ chọn nghề sai, nữ sợ lấy chồng sai [thành ngữ]
Đàn ông sợ chọn sai nghề, phụ nữ sợ lấy sai người.
nam sợ chọn nghề sai, nữ sợ lấy chồng sai [thành ngữ]
Đàn ông sợ chọn sai nghề, phụ nữ sợ lấy sai người.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
nam sợ chọn nghề sai, nữ sợ lấy chồng sai [thành ngữ]
nam sợ chọn nghề sai, nữ sợ lấy chồng sai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.