- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)
Clenbuterol hydrochloride là một loại thuốc.
Clenbuterol hydrochloride (thuốc giãn phế quản; chất kích thích tăng trưởng cơ bắp, bị cấm trong chăn nuôi)
Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)
Clenbuterol hydrochloride là một loại thuốc.
Clenbuterol hydrochloride (thuốc giãn phế quản; chất kích thích tăng trưởng cơ bắp, bị cấm trong chăn nuôi)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)
Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.