- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
中从过去一直延续到现在的时间cóng guòqù yìzhí yánxù dào xiànzài de shíjiān
từ trước đến nay; mãi đến nay
中从过去到现在;一直到现在这个时刻cóng guòqù dào xiànzài; yìzhí dào xiànzài zhège shíkè
Cho đến bây giờ, tôi mới hiểu.
nhật thực; hiện tượng nhật thực
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
中从过去一直延续到现在的时间cóng guòqù yìzhí yánxù dào xiànzài de shíjiān
từ trước đến nay; mãi đến nay
中从过去到现在;一直到现在这个时刻cóng guòqù dào xiànzài; yìzhí dào xiànzài zhège shíkè
Cho đến bây giờ, tôi mới hiểu.
nhật thực; hiện tượng nhật thực
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mãi đến bây giờ tôi mới hiểu.
Mãi đến bây giờ tôi mới hiểu.