- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
thấy rõ; ghi nhớ trong tâm; để ý
Anh ấy đã nhìn thấy tất cả mọi thứ.
thấy rõ; ghi nhớ trong tâm; để ý
Anh ấy đã nhìn thấy tất cả mọi thứ.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thấy rõ; ghi nhớ trong tâm; để ý
thấy rõ; ghi nhớ trong tâm; để ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.