- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
chim sẻ núi vàng mắt có vằn
Himalayan black-lored tit là một loài chim rất đẹp.
chim sẻ núi vàng mắt có vằn
Himalayan black-lored tit là một loài chim rất đẹp.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
chim sẻ núi vàng mắt có vằn
chim sẻ núi vàng mắt có vằn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.