- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
lo lắng; nôn nóng; sốt ruột
中感到不安、想要快速解决问题的心理状态gǎndào búān、xiǎngyào kuàisù jiějué wèntí de xīnlǐ zhuàngtài
Bạn đừng lo lắng, cứ từ từ thôi.
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
lo lắng; sốt ruột; vội vàng
lo lắng; nôn nóng; sốt ruột
中感到不安、想要快速解决问题的心理状态gǎndào búān、xiǎngyào kuàisù jiějué wèntí de xīnlǐ zhuàngtài
Bạn đừng lo lắng, cứ từ từ thôi.
Đừng vội, cái vé xem phim cậu muốn tớ sẽ gửi đến đúng giờ cho cậu là được chứ gì.
lo lắng; sốt ruột; vội vàng
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.
lo lắng; nôn nóng; sốt ruột
lo lắng; nôn nóng; sốt ruột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中感到不安、着急、想快速解决gǎndào búān、zháojí、xiǎng kuàisù jiějué
Bạn đừng vội, cứ từ từ.
cách đọc ở Đài Loan: [zhao1ji2]
中感到焦虑不安;因为某事而心烦gǎndào jiāolǜ búānquán;yīnwèi mǒushì érxīn fánhuǎ
中感到不安、着急、想快速解决gǎndào búān、zháojí、xiǎng kuàisù jiějué
Bạn đừng vội, cứ từ từ.
cách đọc ở Đài Loan: [zhao1ji2]
中感到焦虑不安;因为某事而心烦gǎndào jiāolǜ búānquán;yīnwèi mǒushì érxīn fánhuǎ