- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
đái tháo đường týp 2; bệnh tiểu đường type 2
Anh ấy mắc bệnh tiểu đường loại 2.
đái tháo đường týp 2; bệnh tiểu đường type 2
Anh ấy mắc bệnh tiểu đường loại 2.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
đái tháo đường týp 2; bệnh tiểu đường type 2
đái tháo đường týp 2; bệnh tiểu đường type 2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.