- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
từ điển phân loại; từ điển đồng nghĩa (thesaurus)
Tôi dùng từ điển đồng nghĩa để tra cứu từ đồng nghĩa.
từ điển phân loại; từ điển đồng nghĩa (thesaurus)
Tôi dùng từ điển đồng nghĩa để tra cứu từ đồng nghĩa.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ điển phân loại; từ điển đồng nghĩa (thesaurus)
từ điển phân loại; từ điển đồng nghĩa (thesaurus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.