- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp (PGA)
Anh ấy đã gia nhập Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp.
Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp (PGA)
Anh ấy đã gia nhập Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp (PGA)
Hiệp hội Golf Chuyên nghiệp (PGA)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.