- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]
Chúng ta phải phấn đấu gian khổ.
phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]
Chúng ta phải phấn đấu gian khổ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]
phấn đấu gian khổ; chiến đấu kiên cường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.