- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
gian khổ, giản dị; sống cần kiệm chăm chỉ [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ lối sống giản dị, cần cù.
gian khổ, giản dị; sống cần kiệm chăm chỉ [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ lối sống giản dị, cần cù.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
gian khổ, giản dị; sống cần kiệm chăm chỉ [thành ngữ]
gian khổ, giản dị; sống cần kiệm chăm chỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.