- 朿thứ(gai nhọn)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
như ngồi trên đống gai (cảm giác bất an, khó chịu) [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy như có gai đâm sau lưng.
như ngồi trên gai; bất an, như gai đâm vào lưng [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy bất an.
như có gai đâm vào lưng (cảm giác bất an, ngồi không yên) [thành ngữ]
như ngồi trên đống gai (cảm giác bất an, khó chịu) [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy như có gai đâm sau lưng.
như ngồi trên gai; bất an, như gai đâm vào lưng [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy bất an.
như có gai đâm vào lưng (cảm giác bất an, ngồi không yên) [thành ngữ]
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
như ngồi trên đống gai (cảm giác bất an, khó chịu) [thành ngữ]
như ngồi trên đống gai (cảm giác bất an, khó chịu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy cảm thấy như ngồi trên đống lửa.
Anh ấy cảm thấy như ngồi trên đống lửa.