- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Đại học Chicago
Anh ấy muốn đi học ở Đại học Chicago.
Đại học Chicago
Anh ấy muốn đi học ở Đại học Chicago.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đại học Chicago
Đại học Chicago
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.